Đang thực hiện
Đăng nhập bằng tài khoản tại Choyte.vn
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Tạo tài khoản mới.
Đăng ký một lần, sử dụng tất cả các tài nguyên của hệ thống choyte.com: - Báo giá, download, rao vặt, hỏi đáp...
(*) Các trường dữ liệu bắt buộc cần điền đẩy đủ. Chúng tôi sẽ gửi Email xác nhận cho bạn trong ít phút nữa.
Họ và tên:    
Nơi làm việc:    
Email:   (*)
Số điện thoại:    
Mật khẩu:   (*)
Xác nhận mật khẩu:   (*)
Đồng ý với Điều khoản của chúng tôi
Cho phép theo dõi địa chỉ của bạn để mở được tính năng download tài liệu, lập dự án,... Chi tiết
 
Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập

Máy điện não Neuron-Spectrum, Neurosoft Nga

Máy điện não Neuron-Spectrum, Neurosoft Nga

Model: Neuron-Spectrum
Hãng sản xuất: Neurosoft
Xuất xứ: Nga
Thông số kỹ thuật hệ thống điện não vi tính Neuron-Spectrum 4/P
Bảng 1. Thông số kỹ thuật chính

 
Thông số Giá trị
Kênh EEG/ Kênh EP
Số kênh 8/16/19/21
Tốc độ lấy mẫu 100, 200, 500, 1000, 2000, 5000 Hz
Phạm vi đầu vào 1–12000 µV
Sai số của đo điện áp:
·        Phạm vi từ 10 đến 50 µV
·        Phạm vi từ 51 đến 12000 µV
 
Trong khoảng ± 15%
Trong khoảng ± 5%
Sai số của phép đo ngắt quãng trong phạm vi 10µ/giây đến 10 giây Trong khoảng ± 2%
Độ nhạy 1-1000 µV / mm
(Bước sóng 1µV/mm)
Sai số của độ nhạy Trong khoảng ± 5%
Tốc độ quét tại bản ghi EEG 3–960 mm/giây (Bước sóng 1 mm/giây)
Tốc độ quét tại bản ghi EP 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500 ms/div
Sai số của tốc độ quét Trong khoảng ± 2%
Bộ lọc thông cao 0.05 -10 Hz (Bước sóng 0.01Hz)
Bộ lọc thông thấp 5-200 Hz (Bước sóng 0.1Hz)
Bộ lọc thông dải phẳng trong khoảng từ 0.5 đến 60Hz Từ -10 đến +5%
Tỷ lệ chặn của tần số nguồn bởi bộ lọc khe Không nhỏ hơn 40dB
Mức ngưỡng chế độ thông thường Không nhỏ hơn 110dB
Độ nhiễu đầu vào trong khoảng 0.5-200Hz (Giá trị rms) Không cao hơn 2µV
(Không cao hơn 0.3 µV)
Trở kháng Không nhỏ hơn 400MΩ
Dòng dò trên bệnh nhân Không cao hơn 50nA
Kênh chụp
Số kênh ¼**
Phạm vi đầu vào 0.2 – 100mV
Sai số của đo điện áp trong khoảng:
·        Từ 200 đến 500µV
·        Từ 0.5 đến 100mV
 
Trong khoảng ± 15%
Trong khoảng ± 7%
Độ nhạy 0.001, 0.002, 0.005, 0.007, 0.01, 0.02, 0.05, 0.07, 0.1, 0.2, 0.5 mV/mm
Bộ lọc thông cao 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 0.7, 1.5, 2, 5, 10 Hz
Bộ lọc thông thấp 5, 10, 15, 35, 75, 100, 150, 200 Hz
Bộ lọc thông dải phẳng trong khoảng:
·        Từ 0.5 đến 200Hz
·        Từ 0.05 đến 0.5Hz và từ 200 đến 250Hz
 
Trong khoảng ± 15%
Trong khoảng ± 5%
Tỷ lệ chặn của tần số nguồn bởi bộ lọc khe Không thấp hơn 40 dB
Mức nhiều đầu vào trong khoảng  0.05-200 Hz Không cao hơn 3 µV
Trở kháng đầu vào Không thấp hơn 400 MΩ
Dòng dò trên bệnh nhân Không cao hơn 50 nA
Mức ngưỡng chế độ thông thường Không thấp hơn 100 dB
Kênh EP (tuỳ chọn)
Số kênh 4
Phạm vi đầu vào 5 µV – 50 mV
Sai số của đo điện áp trong khoảng:
·        Từ 20 đến 100µV
·        Từ 0.1 đến 50mV
 
Trong khoảng ± 15%
Trong khoảng ± 5%
Khoảng đo EP trung bình 4-400 µV
Sai số của đo điện áp EP trung bình Trong khoảng ± 20%
Độ nhạy 0.05, 0.075, 0.1, 0.15, 0.2, 0.25, 0.4, 0.5, 0.75, 1, 1.5, 2, 2.5, 4, 5, 7.5, 10, 15, 20, 25, 40, 50, 75, 100, 150, 200, 250, 400, 500, 750 µV/div.; 1, 1.5, 2, 2.5, 4, 5, 7.5, 10, 15, 20, 25, 40, 50 mV/div.
Sai số của độ nhạy Trong khoảng ± 5%
Tốc độ quét 0.1, 0.15, 0.2, 0.25, 0.4, 0.5, 0.75, 1, 1.5, 2, 2.5, 4, 5, 7.5, 10, 15, 20, 25, 40, 50, 75, 100, 150, 200, 250, 400 ms; 0.5, 0.75, 1, 1.5, 2, 2.5, 4.5 s
Sai số của tốc độ quét Trong khoảng ± 1%
Bộ lọc thông cao 0.05, 0.1, 0.2, 0.3, 0.5, 1, 2, 3, 5, 10, 20, 30, 50, 100, 200, 300, 500, 1000, 2000,
3000 Hz
Bộ lọc thông thấp 10, 20, 35, 50, 75, 100, 150, 200, 300, 500 Hz; 1, 2, 3, 5, 10 kHz
Bộ lọc thông dải phẳng trong khoảng:
·        Từ 0.1 đến 0.5 Hz và từ 3 đến 10 kHz
·        Từ 0.5 đến 3 kHz
 
Từ -30 đến +5%
Từ -10 đến +5%
Tỷ lệ chặn của tần số nguồn bởi bộ lọc khe Không thấp hơn 40 dB
Dòng dò trên bệnh nhân Không cao hơn 5 µV
Mức ngưỡng chế độ thông thường Không thấp hơn 400 MΩ
Kênh trực tiếp 2
Số kênh Từ -3V tới +3V
Sai số của đo điện áp trong khoảng:
·        Từ 0.3mV đến 1mV
·        Từ 1mV đến 3V
 
Trong khoảng ± 15%
Trong khoảng ± 7%
Độ nhạy 1, 2, 5, 7, 10, 20, 50, 70, 100, 200, 500 mV/mm
Sai số của độ nhạy Trong khoảng ± 5%
Trở kháng đầu vào Không thấp hơn 100 MΩ
Ngắt mạch (-3 ± 0.5 dB) 200Hz
Kích thích thị giác (tuỳ chọn)
Số kênh 1
Khoảng kích thích 0.1 – 3000ms
Độ lệch tương đối của thời gian kích thích Trong khoảng ±10%
Độ sáng tối đa của kính LED (1100±110) cd/m2
Độ sáng tối đa của máy kích thích LED (bút điện) (16000 ± 1600) cd/m2
Tần số kích thích 0.1–100 Hz
Độ lệch tương đối của tần số kích thích Trong khoảng ±1%
Trái/phải/2 chiều kích thích
Bộ kích thích thính giác (tuỳ chọn)
Số kênh 2 (Trái và phải)
Độ ồn
·        Nếu bạn sử dụng phần mềm Neuron-Spectrum.NET
·        Nếu bạn sử dụng phần mềm Neuro-MEP.NET
 
0-120 dB
 
0-118 dB (TA-01)
0-126 dB (TDH-39)
Tần số 0.1-100 Hz
Độ lệch tương đối của tần số kích thích Trong khoảng ± 1%
Độ nhậy thời gian 100-5000 µs
Độ lệch tương đối của thời gian kích thích Trong khoảng ± 15%
Kích thích Trái/phải/cả hai bên
Nén/giải nén
Bộ kích thích và lấy mẫu (tuỳ chọn)
Tần số kích thích 0.1–10 Hz
Độ lệch tương đối của tần số kích thích Trong khoảng ± 10%
Kích thước lấy mẫu 4x3, 8x6, 16x12, 32x24, 64x48 sqr.
Số kênh thở (tuỳ chọn)
Số kênh 1
Dải tần số thở 6-30 hít/phút
Breath channel bandpass 0.05–7.5 Hz
Thông số đo và đặc tính chung
  USB
Nguồn cung cấp
·        Cho khối điện tử
·        Cho khối PC
·        Cho khối Note-book
 
5 V DC
220/230 V AC (50 Hz)
220/230 V AC (50 Hz) hoặc pin đi kèm
Công suất khối điện tử Không quá 2.8 VxA
Kích thước khối điện tử 140x200x45 mm
Trọng lượng khối điện tử Không quá 0.9 kg
Trọng lượng giao hàng (không bao gồm máy in và máy tính) Không quá 12.5 kg
An toàn Loại BF
 
 
Họ Tên * Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Điện thoại Vui lòng nhập email đúng định dạng
Tiêu đề* Vui lòng nhập tiêu đề
Nội dung*
Vui lòng nhập nội dung thông điệp
Mã bảo mật * captcha Vui lòng nhập Mã bảo mật

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN Y  TẾ AN SINH
Số 296, Hải Thượng Lãn Ông, TP. Thanh Hóa
 Tel: 0378 888 296 – 0944 549 668
Email: ansinhyte@gmail.com

 
KẾT NỐI VỚI AN SINH 
      
MST 2801615584 do Sở KH và ĐT tỉnh Thanh Hoá cấp ngày 08/12/2010
Copyright 2016 Ansinhmed.com All Rights Reserved