Thiết bị y tế An Sinh

Máy xét nghiệm huyết học Laser tự động 28 thông số Rayto Hemaray 86

  • Thương hiệu: RAYTO
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Model: Hemaray 86
  • Nhóm: Nhóm 6
  • Phân loại: B

Tài liệu kèm theo

358.800.000 

Mô tả

Giới thiệu:

Rayto là nhà sản xuất gốc nhiều máy và hóa chất của các hãng nổi tiếng trên Thế giới như Human, BioSystem. Các sản phẩm được sản xuất theo công nghệ của Đức và đạt các tiêu chuẩn ISO, EC, FDA…

Thương hiệu Rayto đạt:

TOP1 Trung Quốc về máy Đông máu
TOP2 Trung Quốc về máy xét nghiệm Công thức máu
TOP3 Trung Quốc về máy xét nghiệm Sinh hóa máu
Máy xét nghiệm huyết học tự động hoàn toàn 28 thông số, 5 thành phần bạch cầu là một trong những sản phẩm nổi trội của hãng Rayto về thiết bị xét nghiệm huyết học.

Đặc điểm, tính năng nổi bật:

– 28 Thông số, 2 Biểu đồ, 2 Biểu đồ phân tán

– Tốc độ : 60 test/giờ

– Biểu đồ 3D cho WBC

– Tích hợp hệ thống ủ Titanium

– Tự động nạp 50 ống mẫu bệnh phẩm

– 2 chế độ test & 2 chế độ mẫu

– Công nghệ laser tán xạ

– Công nghệ phân tích dòng tế bào

– Hóa chất không Cyanide

– Công nghệ chạy truy cập ngẫu nhiên (tùy chọn thêm)

– Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 9001, ISO 13485

Thông số kỹ thuật

Thông số WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, HCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV, PLT, PDW, MPV, PCT, P-LCR, NEU#, NEU%, LYM#, LYM%, MON#, MON%, EOS#, EOS%, BAS#, BAS%

Các chỉ số nghiên cứu :

ALY#, ALY%, IG#, IG% 2 biểu đồ, 2 biểu đồ phân tán

Nguyên lý Đếm theo phương pháp trở kháng với WBC, RBC, PLT và theo phương pháp không cyanide cho Hemoglobin, phân tích dòng tế bào (FCM), tán xạ lase bán dẫn, nhuộm hóa học, kênh Baso độc lập.
Tốc độ Chế độ tự động nạp mẫu : 60 test/giờ

Chế độ ống đóng : 60 test/giờ

Hiệu suất Chỉ số Tuyến tính Sai số Độ chính xác
WBC 1.0-99.9x 109/L ≤ 1.0% ≤ 2%
RBC 0.3-7.0 x 1012/L ≤ 1.0% ≤ 1.5%
HGB 20-240 g/L ≤ 1.0% ≤ 1.5%
PLT 20 – 999 x 109/L ≤ 1.0% ≤ 4.0%
Chế độ xét nghiệm CBC

CBC+ 5 DIFF

Chế độ mẫu Tự động nạp mẫu : 50 vị trí ống, công nghệ chạy truy cập ngẫu nhiên

Ống đóng : Ưu tiên START (chế độ cấp cứu), hỗ trợ cả máu toàn phần và máu mao quản

QC và Calib Nhiều quy tắc QC bao gồm L-J, X-B…

Chức năng calib tự động hoặc thủ công cho máu toàn phần, máu pha loãng

Quản lý dữ liệu 100.000 kết quả bao gồm biểu đồ

Nhiều định dạng in kết quả

Giá trị trung bình, CV, SD

Thống kê số mẫu chạy, QC, Calib

Sắp xếp kết quả theo số mẫu, tên bệnh nhân, thời gian, loại …

Bảo trì Tự động kiểm tra khi khởi động và khi tắt máy

Tự động bảo trì, làm sạch đường ống

Điều chỉnh chế độ chờ

Cảnh báo Kiểm tra, cảnh báo hóa chất còn lại

Cảnh báo thông tin bất thường

Gắn cờ cảnh báo

Cài đặt hệ thống Phân quyền nhiều mức độ

Nhiều giá trị tham chiếu theo tuổi, giới tính

Đầu vào/Đầu ra LAN, LIS với giao thức HL7
Môi trường hoạt động Nhiệt độ : 15-30oC, Độ ẩm 30-85%
Nguồn điện AC 100-240V, 50-60 ±1 Hz
Kích thước (cm) 61*76*61  (Dài * Rộng * Cao)
Khối lượng (Kg) 75

Cấu hình tiêu chuẩn:

– Thân máy chính: 1 cái

– Bộ máy tính kèm phần mềm: 01 bộ

– Hóa chất chính hãng: 1 bộ

– Sách hướng dẫn tiếng Anh – Việt: 1 bộ