Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số MP1300, MEK, Hàn Quốc - ansinhmed.com

 Đang thực hiện
Đăng nhập bằng tài khoản tại Choyte.vn
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Tạo tài khoản mới.
Đăng ký một lần, sử dụng tất cả các tài nguyên của hệ thống ansinhmed.com : Xem báo giá, tải tài liệu, đăng rao vặt, hỏi đáp...
(*) Các trường dữ liệu bắt buộc cần điền đẩy đủ. Chúng tôi sẽ gửi Email xác nhận cho bạn trong ít phút nữa.
Chú ý :Bạn vui lòng kiểm tra hòm thư Spam nếu không nhận được email kích hoạt tài khoản.
Họ và tên:    
Nơi làm việc:    
Email:   (*)
Số điện thoại:   (*)
Mật khẩu:   (*)
Xác nhận mật khẩu:   (*)
Đồng ý với Điều khoản của chúng tôi
Chia sẻ địa điểm của bạn để mở được tính năng xem & tải báo giá, download tài liệu, lập dự án,...
 
Bạn có thể sử dụng tài khoản Gmail, Facebook hoặc tài khoản đã có để Đăng nhập

Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số MP1300, MEK, Hàn Quốc

Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số MP1300, MEK, Hàn Quốc

Model: MP1300
Hãng sản xuất: MEK
Xuất xứ: Hàn Quốc
Giá bán: Chưa có giáGiá trên chỉ mang tính tham khảo
- Thiết kế đẹp, Màn hình cảm ứng màu TFT LCD 12.1”
- Hiển thị đồng thời 10 dạng sóng và có nhiều chế độ cài đặt hiển thị khác nhau
- Biểu đồ 168 giờ
- Các chỉ số: : Điện tim, SpO2, huyết áp không xâm lấn, huyết áp xâm lấn, nhiệt độ, nhịp thở, , khí, cung lượng tim…
- Có thể theo dõi nhiều loại khí mê: EtCO2, CO2, N2O, Agent Gas (Halothane, Enflurane, Isoflurane, Desflurane, Sevoflurane )
- Phân tích loạn nhịp tim, phân tích đoạn ST
- Oxy-CRG trong theo dõi hiệu quả thở và hoạt động của não trẻ sơ sinh
- Lựa chọn màu sắc cho tất cả các thông số
- Theo dõi độc lập hoặc qua hệ thống monitor trung tâm
- Lưu trữ quản lý 30 sự kiện
- Tiêu chuẩn chất lượng : CE0470, ISO
Hiển thị   Nhiệt độ (2 kênh : tùy chọn thêm)
Màn hình 12.1”, màu TFT LCD   Cảm biến YSI 400
Độ phân giải 800*600 SVGA   Độ phân giải
  1.  
Biểu đồ 8 dạng sóng   Dải đo 0 ~ 50oC
  1.  
  Độ chính xác ± 0.2oC (15~33oC, 42~45oC)
Số kênh 3 kênh    
  1.  
3 dây I, II, III   EtCO2 ( tùy chọn thêm)
5 dây I, II, III, aVR, aVL, aVF, C   Dải đo 0-99 mmHg
  •  
2.5, 5, 10, 15, 20 mm/mV   Nhịp thở 0-150 mmHg
Nhịp tim 20 ~ 300 nhịp/ phút, ± 2%   Độ chính xác ±2 mmHg, 0-38mmHg
Tín hiệu vào
  • 0.5mV ~ ± 5mV
    ±5%, 39-99 mmHg
Bảo vệ máy khử 300 J tại 5000V   Tỉ lệ lấy mẫu
  •  
rung tim     Cung lượng tim (Cardiac Output - tùy chọn thêm)
Thời gian tái tạo < 8 giây   Phương pháp Pha loãng nhiệt
Máy tạo nhịp tim Phát hiện/Từ chối   Dải cung lượng tim 0.1 ~ 20 lít/phút
Phân tích đoạn ST     Thông số CL, SV, SL, LVSW, LVSWI, RVSW,
Phân tích loạn nhịp tim     RVSWI, SVR,SVRI,PVR,PVRI
Đo lường HRV     Dải nhiệt máu 23 ~ 42oC
Hô hấp   Dải nhiệt bơm 0 ~ 30oC
Phương pháp Trở kháng theo điện cực ECG   Đo khí (tùy chọn thêm)
Nhịp thở 2 ~ 150 nhịp/phút   Thông số CO2, O2, N2O
Độ chính xác
  • 1 nhịp/phút
  Khí mê Halothane, Enflurane, Isoflurane,
Trở kháng 100 ~ 2000 Ohm     Desflurane, Sevoflurane
Độ nhạy 0.5 ohm   Thông số hiển thị
  1.  
  Nhịp tim và giới hạn cảnh báo
Dải đo 0 ~ 100%   Phần trăm SpO2 và giới hạn cảnh báo
  •  
25 – 250 nhịp/phút   Huyết áp (NIBP, IBP)  
Mode lựa chọn Người lớn, sơ sinh, tự động   Nhịp thở  
Độ chính xác Người lớn : ± 2% dải 70-100%   Nhiệt độ  
 
  • 3% dải 51-69%
  Biểu đồ 168 giờ các tín hiệu sinh lý, giá trị và thời gian
  Sơ sinh : ± 3% dải 51-100%   Tên bệnh nhân, số
  Không xác định dải 0-50%   Quản lý sự kiện (Bộ nhớ 30 sự kiện)
Chỉ số tưới máu
  1.  
  Cảnh báo  
Đo lường PWW     Bật/tắt cảnh báo Lựa chọn bật/tắt từng thông số
Huyết áp không xâm lấn (NIBP)     độc lập
Công nghệ đo Dao động   Im lặng 30 giây
Khoảng đo 0 – 300 mmHg   Nguồn điện  
Thông số hiển thị Huyết áp tâm thu, tâm trương,   Nguồn đầu vào 100~240 VAC, 50/60Hz
  trung bình.   Pin sạc 10.8 VDC, 8.8Ah
  Chỉ số 3 lần đo cuối   Thời gian hoạt động Tối đa 3 giờ
Áp suất tự động xả Người lớn : 300 mmHg   Công suất Tối đa 75W
  Sơ sinh : 150 mmHg   Khối lượng/kích thước
Chế độ cấp cứu Đo liên tục 5-15 phút   Kích thước 320*315*190 mm
Thời gian đo Tối đa 40 giây   Khối lượng 6.5kg (chưa máy in)
Huyết áp xâm lấn (4 kênh : tùy chọn thêm)   Môi trường
Số kênh Tối đa : 4   Hoạt động 10 ~ 40oC (50 ~ 104oF)
Dải đo -50 ~ 300 mmHg   Lưu trữ -20 ~ 70oC ( -4 ~ 158oF)
Chỉ số ART, FEM, PA, CVP, LA, RA, ICP, SP   Độ ẩm 10 ~ 90% (hoạt động)
  •  
  1. µV/mmHg
    0 ~ 95% (lưu trữ)
Độ chính xác
  • 2%
  Giao thức I/O
Xu hướng và tỉ lệ Tự động theo tín hiệu hiển thị  
  1.  
200 bít/giây, cổng I/O tiêu chuẩn
   
  1.  
Tín hiệu ra
     
  1.  
Có hỗ trợ
Họ Tên * Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Điện thoại Vui lòng nhập email đúng định dạng
Tiêu đề* Vui lòng nhập tiêu đề
Nội dung*
Vui lòng nhập nội dung thông điệp
Mã bảo mật * captcha Vui lòng nhập Mã bảo mật