Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số MEK MP800, Hàn Quốc - ansinhmed.com

 Đang thực hiện
Đăng nhập bằng tài khoản tại Choyte.vn
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Tạo tài khoản mới.
Đăng ký một lần, sử dụng tất cả các tài nguyên của hệ thống ansinhmed.com : Xem báo giá, tải tài liệu, đăng rao vặt, hỏi đáp...
(*) Các trường dữ liệu bắt buộc cần điền đẩy đủ. Chúng tôi sẽ gửi Email xác nhận cho bạn trong ít phút nữa.
Chú ý :Bạn vui lòng kiểm tra hòm thư Spam nếu không nhận được email kích hoạt tài khoản.
Họ và tên:    
Nơi làm việc:    
Email:   (*)
Số điện thoại:   (*)
Mật khẩu:   (*)
Xác nhận mật khẩu:   (*)
Đồng ý với Điều khoản của chúng tôi
Chia sẻ địa điểm của bạn để mở được tính năng xem & tải báo giá, download tài liệu, lập dự án,...
 
Bạn có thể sử dụng tài khoản Gmail, Facebook hoặc tài khoản đã có để Đăng nhập

Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số MEK MP800, Hàn Quốc

Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số MEK MP800, Hàn Quốc

Model: MP800
Hãng sản xuất: MEK
Xuất xứ: Hàn Quốc
MEK-ICS là công ty duy nhất tại Hàn Quốc sản xuất máy thở, đứng đầu tại Châu Á và TOP5 thế giới về sản xuất các thiết bị ICU, là một trong số ít công ty trên thế giới tự nghiên cứu giải pháp và phát triển công nghệ gốc cho tất cả các sản phẩm ICU của mình. Bao gồm từ phần cứng đến phần mềm, với nhiều ưu điểm vượt trội và đã đạt nhiều giải thưởng sáng tạo công nghệ tại Hàn Quốc.

Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số MP800

1. Đặc điểm nổi bật:
- Màn hình màu cảm ứng 7”, thiết kế gọn nhẹ có thể để cố định hoặc treo đầu gường
- Biểu đồ 72 giờ, 30 sự kiện và 100 cảnh báo

- Hiển thị đồng thời 5 dạng sóng và có nhiều chế độ cài đặt hiển thị khác nhau
- Các chỉ số: : Điện tim, SpO2, huyết áp không xâm lấn, huyết áp xâm lấn, nhiệt độ, nhịp thở, , khí, cung lượng tim…
- Phân tích loạn nhịp tim, phân tích đoạn ST, phát hiện máy tạo nhịp
- Nhiều định dạng màn hình theo dõi khác nhau
- Đa ngôn ngữ
- Âm thanh cảnh báo chất lượng cao (3 trạng thái)
- Dung lượng Pin 5 giờ hoạt động

- Tiêu chuẩn chất lượng  : CE0470, ISO

2. Cấu hình chi tiết (cho 01 máy)
 
Thân máy chính MP800 01 cái
Điện cực dán điện tim, người lớn 10 cái
Cảm biến SpO2 dùng nhiều lần, người lớn 01 cái
Cáp trung gian SpO2 1.5, chuẩn DIN, 8 chân 01 cái
Cáp điện tim 3 điện cực, chuẩn DIN, 8 chân 01 cái
Bao đo huyết áp dùng nhiều lần, người lớn 01 cái
Dây hơi đo huyết áp 3m 01 cái
Pin sạc 12V/2A 01 cái
Dây nguồn AC 3m 01 cái
Adapter 15V/3.36A 01 cái
Hướng dẫn sử dụng Anh/ Việt 01 bộ

3.Thông số kỹ thuật chi tiết:
3.1 Hiển thị
- Thông số Cài đặt thông số, thông số trạng thái bệnh nhân, trạng thái cảnh báo
- Biểu đồ dạng sóng ECG (I, II, III, aVR, aVL, aVF, V), SpO2, RESP (nhịp thở)
- Biểu đồ Lưu dạng sóng 72 giờ
3.2 Chức năng chỉ số sinh tồn (Cài đặt/Thể hiện)
► Điện tim ECG
- Điện cực 3 ~ 5 điện cực
- Đạo trình I, II, III, aVR, aVL, aVF, V (7 đạo trình)
- Dải tín hiệu vào ~ ±5mV/ Dải động : 10mV
- Nhịp tim 0, 20 ~ 300 nhịp/phút ±2%
- Độ lợi 2.5/ 5/ 10/ 15 mm/mV
- Tốc độ 6.3/ 12.5 / 25/ 50 mm/giây
- Phát hiện QRS Tự động/ Thủ công (-1.0 ~ 1.0 mV)
- Lọc 0.5~40/ 0.5~80/ 0.05~40/ 0.05~80 Hz / Lọc HNR / Theo dõi
- Mode phát hiện máy tạo nhịp tim Người dùng chọn
- Phân tích đoạn ST -0.99~0.99mV, J+0/ J+30/ J+40/ J+50/ J+60/ J+80 ms
- Loạn nhịp tim 15 loại : TAC, BRD, V-TAC, V-BRD, MIB, VENT, PVC, BGM, TGM, CPT, ROT, V-FIB, ASY, PNC, PNF
► Nhịp thở RESP
Phương pháp Trở kháng đạo trình I hoặc II/ 500 Ω ~ 2kΩ
Lọc Theo dõi/ Chẩn đoán
Nhịp trung bình Tự động/ Cố định/ Nhanh/ Bình thường/ Chính xác
Nhịp thở 0, 2~150 nhịp/phút ±1 nhịp/phút hoặc 2%
Độ nhạy 30 ~ 90%
Độ lợi x1 / x2 / x3
Tốc độ 3.1 / 6.3 / 12.5 / 25 mm/giây
 
► Độ bão hòa oxy trong máu SpO2
Dải 0 ~ 100%
Độ chính xác Người lớn & trẻ em  : ±2% cho dải từ 100 ~ 70%, ±3% cho dải từ 69 ~ 51%
Trẻ sơ sinh :  ±3% cho dải từ 51 ~ 100%
Không xác định : 50 ~ 0%
Nhịp Dải : 0, 20 ~ 250 nhịp/phút ±2 nhịp/phút
Độ nhạy Bình thường/ Tối đa
Độ lợi x1 / x2 / x3
Tốc độ 6.3 / 12.5 / 25 mm/giây
Chỉ số tưới máu 0.05 ~ 20%
Màu sắc Màu sắc âm báo thay đổi khi có sự thay đổi SpO2
 
► Huyết áp không xâm lấn NIBP
- Công nghệ đo: Dao động
- Áp suất bơm tối đa Người lớn & trẻ em : 300 mmHg
- Trẻ sơ sinh : 150 mmHg
- Dải đo: Người lớn, trẻ em :
- Tâm thu : 35~270 mmHg (4.6~36kPa)
- Tâm trương : 15~245 mmHg (2~32kPa)
- Trung bình  : 20~255 mmHg (2.5~34kPa)
- Trẻ sơ sinh :
- Tâm thu : 30~130 mmHg (4~17kPa)
- Tâm trương : 10~100 mmHg (1.5~13kPa)
- Trung bình  : 30~120 mmHg (2.5~16kPa)
- Nhịp tim 40 ~ 250 nhịp/phút ±2 nhịp/phút
- Tự động đo Tắt, 1 phút ~ 10 giờ
- Chế độ STAT Đo liên tục 5 ~ 15 phút
- Bệnh nhân Người lớn / Trẻ em / Trẻ sơ sinh
- Độ nhạy Bình thường / Tối đa
- Áp lực ban đầu Tự động / Người lớn : 100~250mmHg / Trẻ em : 100~180mmHg / Trẻ sơ sinh : 100~140mmHg
- Đơn vị đo Tùy chọn mmHg / KPa
 
► Nhiệt độ
- Cảm biến:  YSI 400
- Dải đo:  0 ~ 50 oC
- Độ chính xác:  ±0.2 oC (34~41 oC) / ±0.4 oC (15 ~33 oC, 42 ~45 oC)
 
3.3 Không dây wifi
- Model WFM50-SFC201
- Băng tần Tương thích với IEE 802.11 b/g và 802.11n 2.4GHz
- Tốc độ truyền tối đa tới 72 Mbps
- Sản xuất LTA Co.,Ltd, Chứng nhận bởi KC, TELEC, FCC, CE, IC
 
3.4 Cảnh báo
Điện tim ECG
- Nhịp tim cao/thấp Tắt/31~300 nhịp/phút, Tắt/30~295 nhịp/phút
- Phát hiện loạn nhịp Người dùng tùy chọn
- ST mức cao Tắt/ -0.85 ~ 0.90 mV
- ST mức thấp Tắt/ 0.90 ~ 0.85 mV
 
► Nhịp thở RESP
- Nhịp thở cao/thấp Tăt/ 3 ~ 150 nhịp/phút, Tắt/ 2 ~ 145 nhịp/phút
- Thời gian ngưng thở Tắt/ 10 ~ 120 giây
 
► Độ bão hòa oxy trong máu SpO2
- SpO2 cao/thấp Tắt/ 51 ~ 100%, Tắt/ 50 ~ 99%
► Huyết áp không xâm lấn NIBP
- Huyết áp tâm thu cao/thấp Tắt/ 35 ~ 300 mmHg, Tắt/ 30 ~ 295 mmHg
- Huyết áp tâm trương cao/thấp Tắt/ 35 ~ 300 mmHg, Tắt/ 30 ~ 295 mmHg
- Huyết áp trung bình cao/thấp Tắt/ 35 ~ 300 mmHg, Tắt/ 30 ~ 295 mmHg
► Nhiệt độ
- Nhiệt độ cao/thấp Tắt/ 11.0 ~ 50.0 oC/ Tắt/ 10.0 ~ 49.0 oC
 
3.5 Cài đặt 
- Điều chỉnh âm thanh Âm cảnh báo :  Vol.2 ~ Vol.max
                                  Âm beep :       Tắt, Vol.3 ~ Vol.Max
- Tần số : Tắt/ 60 Hz / 50 Hz
- Độ dài giấy in:    60 ~ 300mm
- Điều chỉnh độ sáng: 20%, 50%, 80%, 100%
- In biểu đồ : Sóng + biểu đồ / Biểu đồ
- In cảnh báo đồng bộ :Bật/ Tắt
 
3.6 Phím bấm, Đèn báo
- Phím nóng: Thay đổi màn hình, Dừng cảnh báo 2 phút, Bật/dừng đo huyết áp, In, Dừng hình
- Đèn báo:      3 trạng thái đèn báo LED, nguồn AC/ Pin LED
 
3.7 Nguồn điện
- Nguồn điện  Đầu vào : 100-240 VAC, 50-60Hz, 1.5A
- (Adapter) Đầu ra : 15 VDC, 3.36A
- Công suất tiêu thu Tối đa 90 VA
- Pin Thời gian hoạt động : 5 giờ (tiêu chuẩn)
 
3.8 Cổng kết nối
- RS232 COM1              115200 bps cho nâng cấp phần mềm
3.9 Thông số vật lý
- Khối lượng 2.2kg chưa bao gồm máy in
- Kích thước 200 x 198 x 135mm (Rộng x cao x sâu)
3.10 Môi trường bảo quản và hoạt động
- Bảo quản Nhiệt độ : -20 ~ 70 oC, độ ẩm tương đối : 0 ~ 95%, không ngưng tụ
- Hoạt động Nhiệt độ : 10 ~ 40 oC, độ ẩm tương đối : 10 ~ 90, không ngưng tụ, Áp suất (độ cao) : 700 ~ 1060 hPa (~2.000m)
3.11 Ngôn ngữ
Tiếng Hàn/ Tiếng Anh/ Tiếng Tây Ban Nha
3.12 Bảo hành
18 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
4. Chứng chỉ chất lượng
EN 60601-1:2006+A1:2013
EN 60601-1-2:2007
EN 60601-1-8:2007+Am.1:2013
EN 60601-2-27 :2014
EN 80601-2-30 :2010
EN 60601-2-49:2011
EN ISO 80601-2-56:2012
EN ISO 80601-2-61:2011
  1.  
Số kênh : 1 kênh
Điện cực : 3 hoặc 5
Đạo trình : 7 (I, II, III, aVR, aVL, aVF, C)
Dải động : 10mV
Tần số đáp ứng : lựa chọn
  • Mode theo dõi : 0.5-40Hz
  • Mode chẩn đoán : 0.05-100Hz
Nhịp tim : 20-300 nhịp/phút
Độ chính xác : ±2%
Dải tín hiệu vào : ± 0.5mV  ~ ± 5mV
Phân tích :
Loạn nhịp tim
Đoạn ST
Phát hiện máy tạo nhịp
SpO2 (% nồng độ oxy bão hòa)
Đầu đo : ngón tay MSS0A
Dải đo : 0% - 100%
Độ chính xác :
Người lớn : ± 2% (70% - 100%)
± 3% (50% - 69%)
Trẻ sơ sinh : ± 3% (70% - 95%)
Không xác định : 0-49%
Thời gian sóng : 2 giây
Hiển thị % SpO2 : 10 giây
Nhiệt độ
Cảm biến : YSI 400 seri
Độ phân giải : 0.2 0C
Dải đo : 0 ~ 50 0C
Độ chính xác : ±0.40C (15-330C, 42-450C)
±0.20C (34-410C)
NIBP (Huyết áp không xâm lấn)
Dải đo : 0 – 300mmHg
Bao đo :
Dùng nhiều lần : người lớn/trẻ em
Dùng 1 lần : trẻ sơ sinh (option)
Tự động xả :
Người lớn : 300 mmHg
Trẻ em : 150 mmHg
Trẻ sơ sinh : 150 mmHg
Thời gian đo : tối đa 40 giây
Cảnh báo
Nhịp tim :
Mức cao : 30 ~ 300 nhịp/phút
Mức thấp : 20 ~ 290 nhịp/phút
SpO2 :
Nồng độ cao : 52~100%
Nồng độ thấp : 0~99%
Nhiệt độ :
Mức cao : 20 ~ 50oC
Mức thấp : 10 ~ 40oC
NIBP :
Tâm thu mức cao/thấp : 40-300/30-290
Tâm trương mức cao/thấp : 20-290/ 20-280
Trung bình mức cao/thấp : 35-295/25-285
Im lặng : 30 giây, tắt hẳn
Bật tắt cảnh báo : từng thông số độc lập
Hiển thị
Màn hình : 6.4” màu TFT LCD
Độ phân giải : 320*234px
Biểu đô : 1-2 sóng (ECG, SpO2)
Tốc độ
ECG : 6.3, 12.5, 25, 50 mm/giây
SpO2 : 6.3, 12.5, 25, 50 mm/giây
Thông số hiển thị
Nhịp tim
SpO2
Huyết áp NIBP
Biểu đồ HR hoặc các tín hiệu khác kèm giá trị, thời gian
Mã giường, ngày giờ, thông tin
Các tin nhắn sự kiện
Nguồn điện
Điện đầu vào : 15V/3A ±10%
Pin : 12V 2Ah, hoạt động liên tục 1h-6h
Công suất : tối đa 40w
Khối lượng & kích thước
Khối lượng : 3 kg
Kích thước : 200*198*135mm
Môi trường
Nhiệt độ hoạt động : 10-40oC
Nhiệt độ bảo quản : -20 ~ 70oC
Độ ẩm : 10 ~ 90%
Áp suất : 500 – 1060 Hpa
Kết nối I/O                                   
Cổng kế nối : COM1, RS232
Tùy chọn thêm :
Cảm biến nhiệt độ loại YSI401
Máy in nhiệt gắn trong (giấy 58mm)
LAN
Phụ kiện :
Cáp ECG (3 hoặc 5 điện cực)
Cảm biến SpO2
Cảm biến nhiệt độ
Bao đo huyết áp (người lớn/trẻ em) và dây nối
Họ Tên * Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Điện thoại Vui lòng nhập email đúng định dạng
Tiêu đề* Vui lòng nhập tiêu đề
Nội dung*
Vui lòng nhập nội dung thông điệp
Mã bảo mật * captcha Vui lòng nhập Mã bảo mật