|
ƯU ĐIỂM |
NHƯỢC ĐIỂM |
|
Ion-exchange chromatography (sắc ký lỏng trao đổi Ion HPLC/LPLC) Tách HbA1c khỏi các thành phần Hb khác dựa trên khác biệt điện tích trên cột sắc ký trao đổi ion, đo diện tích pic để tính % |
|
|
· Độ chính xác cao (HPLC là tiêu chuẩn vàng) · Phân biệt được nhiều dạng Hb bình thường và biển thể |
· Đầu tư máy ban đầu cao · Đơn giá test trung bình cao · Cần thay cột sắc ký… · Chi phí bảo trì cao |
|
Boronate affinity chromatography (sắc ký ái lực Boronat) Dựa trên ái lực giữa nhóm cis-diol của phần đường (glycat) với boronate, nên gắn với tất cả các protein glycat (không riêng HbA1c) |
|
|
· Ít bị ảnh hưởng bởi biến thể hemoglobin vì nhận diện phần đường chứ không phải phần protein · Thao tác đơn giản |
· Kết quả không chính xác bằng HPLC/LPLC · Không tách riêng HbA1c mà là tổng các dạng Hb glycat |
|
Immunoassay (phương pháp miễn dịch) Kháng thể đặc hiệu nhận diện đầu N của chuỗi β-globin đã bị glycat – tạo phản ứng miễn dịch (turbidimetric, nephelometric…) |
|
|
· Độ chính xác tương đối · Có thể sử dụng trên máy miến dịch, miễn dịch tích hợp sinh hóa |
· Kết quả không chính xác bằng HPLC/LPLC · Có thể bị ảnh hưởng bởi một số biến thể Hb hoặc thay đổi cấu trúc hemoglobin |
|
Enzymatic (phương pháp Enzym) Hb được xử lý enzym để giải phóng phần peptide/fructosyl, sau đó đo sản phẩm phản ứng bằng phương pháp quang học; quy đổi ra % |
|
|
· Kết quả tương đối tốt, si số so với HPLC ít · Sử dụng được trên các máy sinh hóa tự động, thao tác đơn giản |
· Kết quả không chính xác bằng HPLC/LPLC · Chi phí reagent thường cao, và cần hiệu chuẩn / QC chặt để đảm bảo độ ổn định. |
05 LY DO PHÒNG XÉT NGHIỆM NHỎ NÊN CHỌN MÁY AUDICOM AC6601
|
{{item.Name}}
|
|
|
{{item.Name}}
|
|