Sản phẩm

Hình ảnh của Hóa chất sinh hóa Biorex Bicarbonate
Thương hiệu: Biorex Health Care

Hóa chất sinh hóa Biorex Bicarbonate

Yêu cầu báo giá

Yêu cầu báo giá: (+84) 919 938 115

Đơn vị tính Đóng gói Phân loại Loại B Nhóm Nhóm 3 Mô tả ngắn Hóa Chất Xét Nghiệm Bicarbonate – chỉ số đánh giá cân bằng axit-bazơ trong cơ thể
Xem thêmXem thêm thu-gonThu gọn

Sản phẩm vừa xem

Gửi email cho bạn bè

Hóa chất sinh hóa Biorex Bicarbonate

Hình ảnh của Hóa chất sinh hóa Biorex Bicarbonate
Yêu cầu báo giá

Yêu cầu báo giá: (+84) 919 938 115

Khuyến mại được áp dụng

Khuyến mại mua hàng tặng hàng

Thông tin cơ bản

Đơn vị tính Đóng gói Phân loại Loại B Nhóm Nhóm 3 Mô tả ngắn Hóa Chất Xét Nghiệm Bicarbonate – chỉ số đánh giá cân bằng axit-bazơ trong cơ thể

Giới thiệu và mô tả chi tiết

Hóa Chất Xét Nghiệm Bicarbonate – chỉ số đánh giá cân bằng axit-bazơ trong cơ thể

Với gần 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp thiết bị và hóa chất xét nghiệm, An Sinh Medical cam kết mang đến những sản phẩm chất lượng cao, hỗ trợ tối ưu cho công tác chẩn đoán và theo dõi sức khỏe. Bicarbonate là một chỉ số quan trọng trong đánh giá cân bằng axit-bazơ, chức năng hô hấp và chuyển hóa, giúp bác sĩ xác định nguyên nhân của tình trạng toan hoặc kiềm trong cơ thể.

Mục Đích Sử Dụng

Xét nghiệm Bicarbonate được sử dụng để đo nồng độ bicarbonate (HCO₃⁻) trong huyết thanh. HCO₃⁻ là thành phần quan trọng giúp duy trì cân bằng pH trong máu và phản ánh tình trạng chuyển hóa của cơ thể.

Xét nghiệm bicarbonate có ý nghĩa quan trọng trong chẩn đoán và theo dõi:

  • Nhiễm kiềm chuyển hóa: Gặp trong tắc môn vị, hội chứng Cushing, sử dụng quá nhiều thuốc kiềm.

  • Nhiễm toan chuyển hóa: Gặp trong tiểu đường, suy thận, tiêu chảy nặng, sử dụng quá nhiều thuốc có tính axit.

  • Rối loạn hô hấp: Bicarbonate tăng trong suy hô hấp mạn tính, giảm trong tăng thông khí kéo dài.

Nguyên Lý Xét Nghiệm

Xét nghiệm dựa trên phương pháp PEPC Enzymatic (phosphoenolpyruvate carboxylase enzymatic method) với nguyên lý sau:

  1. Bicarbonate phản ứng với phosphoenolpyruvate (PEP) dưới tác dụng của phosphoenolpyruvate carboxylase (PEPC), tạo thành oxaloacetate và phosphate:
    PEP+HCO3−→oxaloacetate+H2PO4−PEP + HCO₃⁻ → oxaloacetate + H₂PO₄⁻

  2. Oxaloacetate tiếp tục phản ứng với NADH dưới tác dụng của malate dehydrogenase (MDH), tạo thành malate và NAD⁺:
    Oxaloacetate+NADH+H+→malate+NAD+Oxaloacetate + NADH + H⁺ → malate + NAD⁺

  3. Sự tiêu thụ NADH được đo tại bước sóng 405 nm, tỷ lệ thuận với nồng độ bicarbonate trong mẫu thử.

Thành Phần Và Quy Cách Đóng Gói

Bộ thuốc thử Bicarbonate gồm:

  • Reagent 1 (R1): Chứa phosphoenolpyruvate (PEP), NADH, phosphoenolpyruvate carboxylase (PEPC), malate dehydrogenase (MDH) và dung dịch đệm.

  • Calibrator (Tùy Chọn): Dung dịch bicarbonate với giá trị chuẩn truy xuất từ chuẩn quốc tế SRM351a.

Các Dung Tích Đóng Gói:

  1. R1: 20mL ×4, Calibrator (Tùy Chọn): 1mL ×1

  2. R1: 20mL ×6, Calibrator (Tùy Chọn): 1mL ×1

  3. R1: 30mL ×6, Calibrator (Tùy Chọn): 1mL ×1

  4. R1: 40mL ×6, Calibrator (Tùy Chọn): 1mL ×1

  5. R1: 60mL ×6, Calibrator (Tùy Chọn): 1mL ×1

Bảo Quản Và Ổn Định

  • Bảo quản thuốc thử ở nhiệt độ 2-8°C, tránh ánh sáng.

  • Không đông lạnh thuốc thử.

  • Hạn sử dụng của thuốc thử chưa mở nắp: 12 tháng.

  • Sau khi mở nắp, thuốc thử ổn định trong 15 ngày nếu bảo quản đúng điều kiện.

  • Calibrator sau khi mở nắp ổn định trong 7 ngày ở 2-8°C.

Tương Thích Với Các Hệ Thống Máy Xét Nghiệm

Bộ thuốc thử Bicarbonate tương thích với nhiều dòng máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động và tự động, bao gồm:

  • Rayto Chemray Series: Chemray 120, 160, 180, 200, 240, 260, 280, 310, 320, 360, 380, 400, 420, 800, 820, 850, 880

  • Rayto RT Series: RT-1904C, RT-9000, RT-9200, RT-9300, RT-9500, RT-9600, RT-9800, RT-9900

Hướng Dẫn Sử Dụng

  • Mẫu thử: Huyết thanh không bị tan huyết, không có lipid hoặc bị đục. Sau khi lấy máu, cần ly tâm và tiến hành xét nghiệm ngay để tránh mất CO₂ khỏi mẫu.

  • Dải tuyến tính: 5.0 mmol/L ~ 45.0 mmol/L. Nếu nồng độ bicarbonate > 45.0 mmol/L, cần pha loãng mẫu với nước muối sinh lý và nhân kết quả với hệ số pha loãng.

  • Quy trình xét nghiệm:

    • Sử dụng mẫu thử và thuốc thử theo tỷ lệ quy định.

    • Ủ phản ứng ở 37°C.

    • Đo mật độ quang tại 405 nm.

Hiệu Suất Xét Nghiệm

  • Độ tuyến tính: 5.0 mmol/L ~ 45.0 mmol/L, hệ số tương quan r ≥ 0.99.

  • Độ lặp lại: CV ≤ 5%.

  • Độ chính xác giữa các lô: Sai số ≤ 8%.

  • Độ chính xác tổng thể: Sai số tương đối ≤ ±10%.

  • Không bị ảnh hưởng bởi: hemoglobin ≤ 150 mg/dL, bilirubin ≤ 512 µmol/L, triglyceride ≤ 16 mmol/L, acid ascorbic ≤ 1703 µmol/L.

An Sinh Medical – Nhà Cung Cấp Hóa Chất Xét Nghiệm Uy Tín

Với gần 15 năm kinh nghiệm, An Sinh Medical tự hào là đơn vị cung cấp hóa chất xét nghiệm chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế và được tin dùng tại nhiều bệnh viện, phòng xét nghiệm trên cả nước.

Xem thêmXem thêm thu-gonThu gọn

Gửi email cho bạn bè