Sản phẩm

Hình ảnh của Hóa chất sinh hóa Biorex α-Hydroxybutyrate Dehydrogenase
Thương hiệu: Biorex Health Care

Hóa chất sinh hóa Biorex α-Hydroxybutyrate Dehydrogenase

Yêu cầu báo giá

Yêu cầu báo giá: (+84) 919 938 115

Đơn vị tính Đóng gói Phân loại Loại B Nhóm Nhóm 3 Mô tả ngắn Hóa Chất Xét Nghiệm α-HBDH - đánh giá nhồi máu cơ tim và các bệnh lý tăng LDH
Xem thêmXem thêm thu-gonThu gọn

Sản phẩm vừa xem

Gửi email cho bạn bè

Hóa chất sinh hóa Biorex α-Hydroxybutyrate Dehydrogenase

Hình ảnh của Hóa chất sinh hóa Biorex α-Hydroxybutyrate Dehydrogenase
Yêu cầu báo giá

Yêu cầu báo giá: (+84) 919 938 115

Khuyến mại được áp dụng

Khuyến mại mua hàng tặng hàng

Thông tin cơ bản

Đơn vị tính Đóng gói Phân loại Loại B Nhóm Nhóm 3 Mô tả ngắn Hóa Chất Xét Nghiệm α-HBDH - đánh giá nhồi máu cơ tim và các bệnh lý tăng LDH

Giới thiệu và mô tả chi tiết

Hóa Chất Xét Nghiệm α-HBDH - đánh giá nhồi máu cơ tim và các bệnh lý tăng LDH

An Sinh Medical trân trọng giới thiệu bộ thuốc thử α-Hydroxybutyrate Dehydrogenase (α-HBDH) – một chỉ số quan trọng giúp phát hiện sớm nhồi máu cơ tim, bệnh lý cơ tim và theo dõi tổn thương mô do tăng hoạt độ LDH.

Mục Đích Sử Dụng

Bộ thuốc thử α-HBDH (α-Oxobutyric Method) dùng để định lượng nồng độ enzyme α-HBDH trong huyết thanh và huyết tương.

Ứng dụng lâm sàng:

  • α-HBDH là isoenzyme của LDH, đặc hiệu cao với mô cơ tim.

  • Tăng trong:

    • Nhồi máu cơ tim

    • Viêm cơ tim cấp, viêm khớp dạng thấp, thiếu máu tán huyết

    • Một số bệnh lý về gan, phổi hoặc ung thư

Nguyên Lý Xét Nghiệm

Phản ứng enzym khử:

  • α-HBDH xúc tác phản ứng chuyển đổi α-hydroxybutyrate → α-ketobutyrate + NADH

  • Tốc độ giảm hấp thụ NADH tại 340 nm tỷ lệ thuận với hoạt độ α-HBDH

Thành Phần Và Quy Cách Đóng Gói

Reagent 1 (R1): NaH₂PO₄, Na₂HPO₄, Na-α-ketobutyrate
Reagent 2 (R2): NADH

Các quy cách đóng gói phổ biến:

  • R1: 25–60 mL ×4, R2: 15–30 mL ×1–2 (nhiều lựa chọn)

Bảo Quản Và Ổn Định

  • Bảo quản ở 2–8°C, tránh ánh sáng

  • Không được đông lạnh

  • Hạn sử dụng:

    • Chưa mở: 12 tháng

    • Đã mở: 1 tháng

Tương Thích Với Các Hệ Thống Máy Xét Nghiệm

Tương thích với các máy bán tự động và tự động của Rayto và nhiều hãng khác. Có thể yêu cầu thông số thiết lập nếu cần.

Hướng Dẫn Sử Dụng

Mẫu thử: Huyết thanh hoặc huyết tương (heparin hoặc EDTA), tránh tan huyết
Bảo quản mẫu: 3 ngày ở 2–8°C

Quy trình xét nghiệm:

  • Nhiệt độ: 37°C, bước sóng: 340 nm

  • Single reagent: R1 + R2 = 3.0 mL, Mẫu: 0.1 mL

  • Dual reagent:

    • R1: 2.4 mL + Mẫu: 0.1 mL → ủ 5 phút

    • Thêm R2: 0.6 mL → đo A1 (30s), A2 (60s) → ΔA/min

Tính kết quả theo công thức chuẩn có hệ số hấp thụ NADH (6.22)

Hiệu Suất Xét Nghiệm

  • Dải tuyến tính: 5 – 1000 U/L

  • Hệ số tương quan: r ≥ 0.99

  • Độ lặp lại: CV ≤ 5%

  • Dung sai giữa các lô: ≤ 10%

  • Sai số tương đối: ≤ ±10%

Giá Trị Tham Chiếu

  • 72 – 182 U/L (37°C)

  • Nếu α-HBDH > 1000 U/L, cần pha loãng mẫu với NaCl sinh lý và nhân hệ số pha loãng

An Sinh Medical – Giải Pháp Tin Cậy Cho Chẩn Đoán Tổn Thương Cơ Tim

Với độ nhạy cao và phản ứng ổn định, bộ thuốc thử α-HBDH của chúng tôi giúp hỗ trợ chẩn đoán nhanh chóng các bệnh lý tim mạch, đặc biệt trong giai đoạn sớm của nhồi máu cơ tim.

Xem thêmXem thêm thu-gonThu gọn

Gửi email cho bạn bè