Sản phẩm

Hình ảnh của Hóa chất sinh hóa Biorex Creatinine
Thương hiệu: Biorex Health Care

Hóa chất sinh hóa Biorex Creatinine

Yêu cầu báo giá

Yêu cầu báo giá: (+84) 919 938 115

Đơn vị tính Hộp Đóng gói R1:50mL×3, R2:50mL×1, Calibrator(1ml*1) Phân loại Loại B Nhóm Nhóm 3 Mô tả ngắn Hóa Chất Xét Nghiệm Creatinine – chỉ số đánh giá chức năng thận
Xem thêmXem thêm thu-gonThu gọn

Sản phẩm vừa xem

Gửi email cho bạn bè

Hóa chất sinh hóa Biorex Creatinine

Hình ảnh của Hóa chất sinh hóa Biorex Creatinine
Yêu cầu báo giá

Yêu cầu báo giá: (+84) 919 938 115

Khuyến mại được áp dụng

Khuyến mại mua hàng tặng hàng

Thông tin cơ bản

Đơn vị tính Hộp Đóng gói R1:50mL×3, R2:50mL×1, Calibrator(1ml*1) Phân loại Loại B Nhóm Nhóm 3 Mô tả ngắn Hóa Chất Xét Nghiệm Creatinine – chỉ số đánh giá chức năng thận

Giới thiệu và mô tả chi tiết

Hóa Chất Xét Nghiệm Creatinine – chỉ số đánh giá chức năng thận

Với gần 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp thiết bị và hóa chất xét nghiệm, An Sinh Medical cam kết mang đến những sản phẩm chất lượng cao, hỗ trợ tối ưu cho công tác chẩn đoán và theo dõi sức khỏe. Creatinine là một xét nghiệm quan trọng giúp đánh giá chức năng thận, phát hiện suy thận và theo dõi bệnh lý thận mạn.

Mục Đích Sử Dụng

Xét nghiệm Creatinine được sử dụng để định lượng nồng độ creatinine trong huyết thanh hoặc huyết tương. Creatinine là sản phẩm thoái hóa của creatine trong cơ, được lọc qua cầu thận và đào thải qua nước tiểu mà không tái hấp thu.

Xét nghiệm creatinine có ý nghĩa quan trọng trong:

  • Đánh giá chức năng thận: tăng creatinine máu có thể là dấu hiệu suy thận hoặc giảm mức lọc cầu thận.

  • Theo dõi bệnh nhân suy thận mạn: giúp điều chỉnh phác đồ điều trị.

  • Phát hiện sớm tổn thương thận cấp: đặc biệt trong nhiễm độc, mất nước hoặc bệnh lý thận cấp tính.

Nguyên Lý Xét Nghiệm

Xét nghiệm dựa trên phương pháp enzymatic reaction (phản ứng enzym) với nguyên lý sau:

  1. Creatinine bị chuyển hóa thành creatine dưới tác dụng của creatininase.

  2. Creatine tiếp tục bị phân giải thành sarcosine và urê nhờ creatinase.

  3. Sarcosine bị oxy hóa thành glycine, formaldehyde và hydrogen peroxide (H₂O₂) nhờ sarcosine oxidase.

  4. H₂O₂ phản ứng với 4-aminophenazone và HTIB (2,4,6-triiodo-3-hydroxybenzoic acid) tạo thành hợp chất quinone imine có màu, có độ hấp thụ quang tỷ lệ thuận với nồng độ creatinine.

  5. Độ hấp thụ quang được đo tại bước sóng 540 nm để xác định nồng độ creatinine.

Thành Phần Và Quy Cách Đóng Gói

Bộ thuốc thử Creatinine gồm:

  • Reagent 1 (R1): Chứa creatinase, peroxidase, sarcosine oxidase, ascorbate oxidase và TOPS.

  • Reagent 2 (R2): Chứa creatininase và 4-AAP.

  • Calibrator (Tùy Chọn): Creatinine và chất bảo quản, truy xuất từ chuẩn quốc tế SRM909B Level 2.

Các Dung Tích Đóng Gói:

  1. R1: 20mL ×3, R2: 20mL ×1, Calibrator (Tùy Chọn): 1mL ×1

  2. R1: 45mL ×1, R2: 15mL ×1, Calibrator (Tùy Chọn): 1mL ×1

  3. R1: 45mL ×2, R2: 15mL ×2, Calibrator (Tùy Chọn): 1mL ×1

  4. R1: 50mL ×3, R2: 50mL ×1, Calibrator (Tùy Chọn): 1mL ×1

  5. R1: 60mL ×3, R2: 60mL ×1, Calibrator (Tùy Chọn): 1mL ×1

  6. R1: 60mL ×4, R2: 40mL ×2, Calibrator (Tùy Chọn): 1mL ×1

Bảo Quản Và Ổn Định

  • Bảo quản thuốc thử ở nhiệt độ 2-8°C, tránh ánh sáng.

  • Không đông lạnh thuốc thử.

  • Hạn sử dụng của thuốc thử chưa mở nắp: 12 tháng.

  • Sau khi mở nắp, thuốc thử ổn định trong 30 ngày nếu bảo quản đúng điều kiện.

  • Calibrator sau khi mở nắp ổn định trong 7 ngày ở 2-8°C.

Tương Thích Với Các Hệ Thống Máy Xét Nghiệm

Bộ thuốc thử Creatinine tương thích với nhiều dòng máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động và tự động, bao gồm:

  • Rayto Chemray Series: Chemray 120, 160, 180, 200, 240, 260, 280, 310, 320, 360, 380, 400, 420, 800, 820, 850, 880

  • Rayto RT Series: RT-1904C, RT-9000, RT-9200, RT-9300, RT-9500, RT-9600, RT-9800, RT-9900

Hướng Dẫn Sử Dụng

  • Mẫu thử: Huyết thanh hoặc huyết tương chống đông bằng heparin. Tránh hemolysis.

  • Bảo quản mẫu thử: Ổn định 3 ngày ở 2-8°C, nếu cần bảo quản lâu hơn, nên đông lạnh ở -20°C.

  • Dải tuyến tính: 0.0 µmol/L ~ 1500 µmol/L. Nếu nồng độ creatinine > 1500 µmol/L, cần pha loãng mẫu với nước muối sinh lý và nhân kết quả với hệ số pha loãng.

  • Quy trình xét nghiệm:

    • Ủ phản ứng ở 37°C.

    • Đo mật độ quang tại 540 nm.

  • Hiệu chuẩn: Sử dụng Randox human substrate mixture hoặc các chất chuẩn tương tự.

Hiệu Suất Xét Nghiệm

  • Độ tuyến tính: 0.0 µmol/L ~ 1500 µmol/L, hệ số tương quan r ≥ 0.99.

  • Độ lặp lại: CV ≤ 5%.

  • Độ chính xác giữa các lô: Sai số ≤ 10%.

  • Độ chính xác tổng thể: Sai số tương đối ≤ ±10%.

  • Không bị ảnh hưởng bởi: hemoglobin ≤ 4 g/L, bilirubin ≤ 513 µmol/L, triglyceride ≤ 16 mmol/L, acid ascorbic ≤ 1703 µmol/L.

An Sinh Medical – Nhà Cung Cấp Hóa Chất Xét Nghiệm Uy Tín

Với gần 15 năm kinh nghiệm, An Sinh Medical tự hào là đơn vị cung cấp hóa chất xét nghiệm chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế và được tin dùng tại nhiều bệnh viện, phòng xét nghiệm trên cả nước.

Xem thêmXem thêm thu-gonThu gọn

Gửi email cho bạn bè