Sản phẩm

Hình ảnh của Hóa chất sinh hóa Biorex Lipoprotein(a)
Thương hiệu: Biorex Health Care

Hóa chất sinh hóa Biorex Lipoprotein(a)

Yêu cầu báo giá

Yêu cầu báo giá: (+84) 919 938 115

Đơn vị tính Hộp Đóng gói R1:60ml×1, R2:15ml×1,Calibrator (1*1ml) Phân loại Loại B Nhóm Nhóm 3 Mô tả ngắn Hóa Chất Xét Nghiệm Lipoprotein(a) – Đánh Giá Nguy Cơ Tim Mạch Do Di Truyền
Xem thêmXem thêm thu-gonThu gọn

Sản phẩm vừa xem

Gửi email cho bạn bè

Hóa chất sinh hóa Biorex Lipoprotein(a)

Hình ảnh của Hóa chất sinh hóa Biorex Lipoprotein(a)
Yêu cầu báo giá

Yêu cầu báo giá: (+84) 919 938 115

Khuyến mại được áp dụng

Khuyến mại mua hàng tặng hàng

Thông tin cơ bản

Đơn vị tính Hộp Đóng gói R1:60ml×1, R2:15ml×1,Calibrator (1*1ml) Phân loại Loại B Nhóm Nhóm 3 Mô tả ngắn Hóa Chất Xét Nghiệm Lipoprotein(a) – Đánh Giá Nguy Cơ Tim Mạch Do Di Truyền

Giới thiệu và mô tả chi tiết

Hóa Chất Xét Nghiệm Lipoprotein(a) – Đánh Giá Nguy Cơ Tim Mạch Do Di Truyền

An Sinh Medical trân trọng giới thiệu bộ thuốc thử định lượng Lipoprotein(a) – chỉ số quan trọng trong việc phát hiện sớm nguy cơ xơ vữa động mạch, đặc biệt ở những bệnh nhân có tiền sử gia đình hoặc sau phẫu thuật mạch vành.

Mục Đích Sử Dụng

Bộ thuốc thử Lp(a) (Latex-Enhanced Immunoturbidimetric) được sử dụng để định lượng nồng độ Lipoprotein(a) trong huyết thanh.

Ý nghĩa lâm sàng:

  • Lp(a) là yếu tố nguy cơ độc lập, không bị ảnh hưởng bởi: huyết áp, hút thuốc, HDL-C thấp...

  • Nguy cơ tăng khi LDL-C cao, do Lp(a) và ApoB có tác dụng hiệp đồng gây xơ vữa động mạch.

  • Lp(a) cao làm tăng nguy cơ tái hẹp mạch sau phẫu thuật bypass động mạch vành.

Nguyên Lý Xét Nghiệm

Phản ứng dựa trên phương pháp miễn dịch đo độ đục tăng cường bằng latex:

  • Các hạt latex có phủ kháng thể đa dòng kháng Lp(a).

  • Khi gặp kháng nguyên Lp(a) trong mẫu thử, xảy ra ngưng kết làm tăng độ đục.

  • Đo mật độ quang tại 600 nm để xác định nồng độ.

Thành Phần Và Quy Cách Đóng Gói

Reagent 1 (R1): Glycine buffer
Reagent 2 (R2): Latex phủ kháng thể kháng Lp(a)
Calibrator và QC (tùy chọn): Lipoprotein(a) người, truy xuất chuẩn CRM2B

Các quy cách đóng gói phổ biến:

  • R1: 40mL ×1, R2: 10mL ×1

  • R1: 60mL ×2, R2: 15mL ×2

  • R1: 40mL ×4, R2: 20mL ×2

Bảo Quản Và Ổn Định

  • Bảo quản ở 2–8°C, tránh ánh sáng

  • Không đông lạnh

  • Hạn sử dụng:

    • Chưa mở: 12 tháng

    • Đã mở: 30 ngày

    • Calibrator/QC mở: 7 ngày

Tương Thích Với Các Hệ Thống Máy Xét Nghiệm

Phù hợp với máy sinh hóa tự động và bán tự động, ví dụ:

  • Chemray Series: 120 – 880

  • RT Series: RT-1904C – RT-9900

Hướng Dẫn Sử Dụng

Mẫu thử: Huyết thanh (tránh tan huyết, mỡ máu, đục)
Bảo quản mẫu: 3 ngày ở 4°C hoặc vài tháng ở -20°C

Quy trình xét nghiệm:

  • Nhiệt độ: 37°C, bước sóng chính: 600 nm

  • R1: 240µL, R2: 60µL, Mẫu: 4.0µL

  • Ủ 5 phút sau khi thêm R1, đo A1 → thêm R2, ủ tiếp 5 phút → đo A2

  • ΔA = A2 - A1 → tính nồng độ theo đường chuẩn

Hiệu Suất Xét Nghiệm

  • Dải tuyến tính: 30 – 1000 mg/L

  • Hệ số tương quan: r ≥ 0.990

  • Độ lặp lại: CV ≤ 5%

  • Dung sai giữa lô: ≤ 10%

  • Sai số tương đối: ≤ ±15%

Giá Trị Tham Chiếu

  • Lp(a): 0 – 300 mg/L (95% CI, n=208)

  • Nếu Lp(a) > 1000 mg/L, cần pha loãng mẫu với NaCl sinh lý và nhân hệ số pha loãng

An Sinh Medical – Giải Pháp Xét Nghiệm Tim Mạch Tin Cậy

Chúng tôi cung cấp giải pháp xét nghiệm Lp(a) chất lượng cao, với hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ, giúp các phòng xét nghiệm tầm soát sớm các bệnh lý tim mạch do yếu tố di truyền.

Xem thêmXem thêm thu-gonThu gọn

Gửi email cho bạn bè